Dadamin

한국어

검색
메뉴

Dadamin

KOREA

Giúp đỡ trị liệu

다문화 이주여성을 위한 한국 생활길잡아 다담인

Khi mũi bị đau(코가 아플때)

01Bạn đau từ bao giờ?(언제부터 아팠나요?)

Từ ngày trước(___ 일 전부터)

02Bạn có đau mũi kèm theo sốt?( 코가 아프기 시작하면서 열도 났나요?)

có(네)     không(아니오)

03Mũi bị tắc?(코가 막혀있나요?)

Bên trái(왼쪽)     Bên phải(오른쪽)     Cả hai bên(양쪽)     Không(아니오)

04Mũi bạn có thường xuyên bị tắc không?(코가 항상 막혀 있나요?)

có(네)     không(아니오)

05Mũi bạn có bị ngứa và ra chất nhầy không?(코가 간지럽고, 재채기가 나오나요?)

có(네)     không(아니오)

06Bạn có thường xuyên bị chảy máu cam không?(자주 코피가 나오나요?)

có(네)     không(아니오)

07Bạn có bị chảy nước mũi không?(코에서 콧물이 나오나요?)

có(네)     không(아니오)

08Mũi bạn có bị mưng mủ không?(코에서 고름이 나오나요?)

có(네)     không(아니오)

8-1Trong mủ có mùi khó chịu hay không?(고름에서 고약한 냄새가 나나요?)

có(네)     không(아니오)

09Mủ có chảy từ mũi vào họng hay không?(코에서 목으로 고름이 넘어가나요?)

có(네)     không(아니오)

10Trước đây bạn đã từng phẫu thuật chưa?( 전에 수술을 받은 적이 있나요?)

tháng trước (___개월 전)

11Bạn có bị dị ứng không?(알레르기가 있나요?)

Dị ứng phấn hoa(꽃가루 알레르기)     Dị ứng bụi(먼지 알레르기)     Dị ứng tiêm thuốc(주사알레르기)
Dị ứng uống thuốc(약복용알레르기 )

12Gần đây mũi bạn có bị đau và phải uống thuốc hay không?(최근 코가 아파서 약을 복용한 적이 있나요?)

phải dùng thuốc từ ngày trước. (___ 일 전 부터 약을 복용해왔다.)
Khi bị đau họng(목이 아플때)

01Bạn bị đau họng từ bao giờ?(언제부터 목이 아프기 시작했나요?)

Từ ngày trước (___ 일 전부터)

02Lúc đầu bạn có bị sốt hay không?(처음에 열은 없었나요?)

Có ( độ)(네(___℃))     Không (아니오)     Không biết(모름)

03Bạn có bị đau bên trong họng hay không?(목안이 쓰라리나요?)

có(네)     không(아니오)

04Khi bạn nuốt nước bọt hay thức ăn có bị đau hay không?(침이나 음식을 삼키면 아픈가요?)

có(네)     không(아니오)

05Bạn có bị ho nhiều không?(기침을 많이 하나요?)

có(네)     không(아니오)

06Giọng bạn có bị khàn không?(목이 쉬었나요?)

có(네)     không(아니오)

07Khi bạn thở có gặp khó khăn gì không?(숨쉬는데 불편함은 없나요?)

có(네)     không(아니오)

08Miệng bạn có bị khô không?(입안이 몹시 말랐나요?)

có(네)     không(아니오)

09Miệng bạn có nhớp nhớp không?(입안이 끈적거리나요?)

có(네)     không(아니오)

10Trong thời gian qua bạn có uống thuốc hay không?( 그동안 약을 복용했나요?)

Uống thuốc từ ngày trước (___일 전 부터 약을 복용해왔다)
Khi bạn đau tai(귀가 아플때)

01Bạn bị đau tai từ khi nào?(귀가 언제부터 아프기 시작했나요?)

ngày trước(___일 전 부터)

02Bạn bị đau tai bên nào?(어느 쪽의 귀가 아픈가요?)

Bên trái(왼쪽)     Bên phải(오른쪽)     Cả hai bên (양쪽)

03Trước khi bạn đau tai bạn có bị cảm cúm không?(귀가 아프기전에 감기를 앓지 않았나요?)

có(네)     không(아니오)

04Khi bạn nhai thức ăn bạn có bị đau tai không?(음식을 씹을 때도 귀가 아픈가요?)

có(네)     không(아니오)

05Bạn có nghe rõ không?(소리가 잘 들리나요?)

có(네)     không(아니오)

06Tai bạn có bị tắc không?(귀가 막혔나요?)

Bên trái(왼쪽)     Bên phải(오른쪽)     Cả hai bên(양쪽)     Không(아니오)

07Tai bạn có phát ra tiếng kêu gì không?(귀가 울리나요?)

có(네)     không(아니오)

08Tai bạn có gỉ không?(귀에서 분비물이 나오나요?)

có(네)     không(아니오)

09Gần đây bạn có bị đau tai và phải uống thuốc hay không?(최근 귀가 아파서 약을 복용한 적이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

10Trước đây bạn đã từng phẫu thuật tai bao giờ chưa?( 전에 수술을 받은 적이 있나요?)

tháng trước (___개월 전)