Dadamin

한국어

검색
메뉴

Dadamin

KOREA

Giúp đỡ trị liệu

다문화 이주여성을 위한 한국 생활길잡아 다담인

01Bé bị đau ở đâu?(아이가 어디가 아파요?)

bị sốt(열이나요)     ho(기침을 해요)     tiêm phòng(예방접종)     bệnh khác(기타)

02Bạn xuất hiện triệu chứng trên từ khi nào?(언제부터 그런 증상이 있었나요?)

ngày trước (____일전)

03Bé được sinh khi nào?(아이가 언제 태어났나요?)

năm tháng ngày (____년 ___월 ___일)

04Trước đây bé đã từng bị bệnh nặng chưa?(전에 심한 병을 앓은 적이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

05Bé đã được điều trị tại bệnh viện nào?( 어느 병원에서 치료를 받았나요?)

06Bé có bị dị ứng thuốc không?(약에 대한 특별한 알레르기가 있나요?)

có(네)     không(아니오)

07Hiện nay bé đang ăn gì?(현재 먹이는 음식은 어떤 것 인가요?)

sữa mẹ(모유)     sữa ngoài(sữa bột)(분유)     ăn dặm(이유식)     ăn cơm (밥)
Khi bé bị sốt(열이날때)

04Bé bị sốt khi nào?(언제부터 열이 났나요?)

Bị sốt từ giờ trước.(_____시간 전부터 열이 났다.)     cách đây 1 ngày(1일전)     cách đây 2 ngày(2일전)
cách đây 3 ngày(3일전)     khác( ngày) (기타(___일))

02Bạn có cho bé uống thuốc khác không?(다른 약을 복용한 적이 있나요?)

thuốc hạ nhiệt(해열제)     thuốc cảm(감기약)     thuốc tiêu hóa(소화제)
thuốc khác (기타(___))     Không có (없다)

03Bạn cho bé uống thuốc khi nào?(언제 복용했나요?)

Uống thuốc từ giờ trước(___시간 전에 약을 먹었다.)     cách đây 1 ngày(1일전)     cách đây 2 ngày(2일전)     cách đây 3 ngày(3일전)     khác( ngày) (기타(___일))

04Bé ăn nhiều không?(식사는 잘 하나요?)

ăn ít(잘못한다.)     ăn vào nôn, ói ra(먹으면 토한다)     ăn nhiều nhưng bài tiết ngay(잘 먹는데 바로 배설한다.)     ăn không tiêu (소화가 안된다.)

05Ngoài ra còn có các trịêu chứng khác đi kèm không?(동반되는 다른 증상은 없나요?)

triệu chứng hô hấp(호흡기 증상)     triệu chứng tiêu hóa(소화기 증상)     đau lỗ tai(귀가 아픔)
đau đầu(머리가 아픔)     đau khi đi tiểu(배뇨통)     cứng đơ cổ(목이 뻣뻣함)     đau bụng(배가아픔)
※ Đau khi đi tiểu : Khi đi tiểu có cảm giác đau rát ở bộ phận bàng quang và ống đái.
※ 배뇨통 : 소변을 볼 때 요도 또는 방광 부위가 화끈화끈하거나 아프다고 느끼는 것.
Khi bé bị ho(기침을 할 때)

01Bé bị ho khi nào?(언제부터 기침을 했나요?)

Bị sốt từ giờ trước.(___ 시간전부터)     cách đây 1 ngày(1일전)     cách đây 2 ngày(2일전)     cách đây 3 ngày(3일전)
khác( ngày) (기타(___일))

02Bé bị ho trầm trọng như thế nào?(얼마나 심하게 기침을 하나요?)

khó thở(숨이 가쁘다)     ho ra máu(기침할 때 피가 나온다)     ho nhiều về đêm(밤에 심하게 기침)
ban ngày ho nhiều(낮에 심하게 기침)

03Đi kèm với ho còn có các triệu chứng khác không?(기침과 동반되는 다른 증상이 있나요?)

chảy mũi(콧물)     đàm(가래)     sốt(열)     khó thở(호흡곤란)     đau ngực(흉통)     ói, nôn(구토)
※ đau ngực : đau ở phần ngực do nhiều nguyên nhân gây ra.
※ 흉통 : 다양한 원인에 의해 가슴 부위에 나타나는 통증

04Bé ăn nhiều không?(식사는 잘 하나요?)

ăn ít(잘못한다)     ăn vào nôn, ói ra(먹으면 토한다)     ăn nhiều nhưng bài tiết ngay(잘 먹는데 바로 배설한다.)     ăn không tiêu(소화가 안 된다.)
Khi tiêm phòng (chích ngừa) cho bé(예방접종을 할 때)

01Hiện tại bé cân nặng và cao bao nhiêu?( 현재 몸무게와 키가 얼마 인가요?)

cm kg

02Bé có bệnh gì đặc biệt không?(특별한 병력이 있나요?)

sởi(홍역)     quai bị(볼거리)     hen suyễn trẻ em(소아천식)     viêm amiđan cấp(인두편도선염)     viêm ruột(장염)     viêm mũi dị ứng(알레르기성 비염)     viêm da dị ứng (atopy)(아토피성피부염)     viêm xoang(축농증)

※ Giải thích từ chuyên môn ※(※용어해설※)

  • · Sởi : bắt đầu với triệu chứng giống bệnh cảm ,xuất hiện những hạt nhỏ màu trắng trong miệng ,sau đó tòan thân sẽ phát ban giống như những hạt thóc. Nếu đã bị nổi sởi 1 lần rồi thì lần sau không bị nổi nữa.
  • · 홍 역 : 감기와 비슷한 증상으로 시작하여 구강 점막에 작은 흰 반점이 생기고 나중에는 온몸에 좁쌀 같은 붉은 발진이 돋는다. 한 번 앓으면 다시 걸리지 않는다.
  • · Quai bị : sốt cao và bị sưng hai bên quai hàm
  • · 볼 거 리 : 고열이 나고 이하선이 부어오르는 병.
  • · Hen ,suyễn trẻ em : nguyên nhân do dị ứng ,chảy nước mũi và ho, khi hít vào thở ra ở cổ nghe thấy tiếng hen.
  • · 소아천식 : 알레르기가 원인이 되어 생기는 것으로, 콧물과 기침이 나고 숨 쉴 때 목에서 가르랑거리는 소리가 난다.
  • · Viêm ruột : do nhiễm khuẫn hay ăn uống quá nhiều, sẽ gây ra các triệu chứng như đau bụng ,tiêu chảy ,ói mửa ,sôi bụng,phát sốt.
  • · 장 염 : 세균 감염이나 폭음·폭식 따위로 인하여 복통, 설사, 구토, 복명, 발열 따위가 나타난다.
  • · Viêm mũi dị ứng : viêm nhiễm xảy ra ở lỗ mũi từ phản ứng dị ứng với phấn hoa .bụi .Triệu chứng giống như bị cảm và không ngừng chảy mũi ,hắt x ì hơi.
  • · 알레르기성비염 : 먼지, 꽃가루 따위의 항원에 대한 알레르기 반응으로 비점막에 생기는 염증. 재채기, 콧물이 쉴 새 없이 나서 감기에 걸린 것 같은 상태가 된다.
  • · Viêm xoang : thể khoang (là điểm chống giữa khoảng nội tạng và vách bên trong cơ thể giống như khoang của động vật) trong khoang mũi có mủ và mùi hôi được bài tiết qua nỗ mũi (mủ có dạng sệt như pho mát)
  • · 축 농 증 : 체강(동물의 체벽과 내장 사이에 있는 빈 곳)안에 고름이 괴는 병으로 악취가 나거나 건락(치즈)같은 분비물이 코에서 나온다.

03Trước đây bé được tiêm phòng (chích ngừa) xong có bị tác dụng phụ không?(전에 예방접종 후 부작용이 있었나요?)

sốt cao(고열)     co giật(경련)     phát ban(발진)     bị sưng ở chỗ tiêm, chích(주사부위가 부었다.)
nổi mày đay(두드러기)     Không có (없다)

04Bạn dẫn bé đến tiêm phòng(chích ngừa) lọai nào?(무엇을 맞으려고 왔나요?)

viêm gan B(B형간염)     BCG(lao)(BCG)     DPT(bạch hầu, ho gà, uốn ván)(DPT)     bại liệt trẻ em(polio)(소아마비)     viêm màng não mũ(뇌수막염)     MMR(sởi, quai bị và rubella)(MMR)     thủy đậu(수두)
viêm não Nhật Bản(일본뇌염)
  • · 0 - 1 Tuần (0~1주): Viêm gan B(B형 간염)
  • · 0 - 4 tuần (0~4주): BCG(lao)(BCG)
  • · 1 tháng (1개월): Viêm gan B (B형 간염)
  • · 2 tháng (2개월): Viêm gan B, DPT, bại liệt trẻ em(polio), viêm màng não(B형간염, DPT, 소아마비(폴리오), 뇌수막염)
  • · 4 tháng (4개월): DPT, bại liệt trẻ em(polio), viêm màng não(DPT, 소아마비, 뇌수막염)
  • · 6 tháng (6개월): Viêm gan B, DPT, sốt bại liệt trẻ em(polio), viêm màng não(B형간염, DPT, 소아마비, 뇌수막염)
  • · 12 - 15 tháng (12~15개월): MMR, thủy đậu, viêm màng não(MMR, 수두, 뇌수막염)
  • · 18 tháng (18개월): DPT
  • · 12 - 36 tháng(12~36개월): viêm não Nhật Bản(일본뇌염)
  • · 4 - 6 tuổi(4~6세): DPT, bại liệt trẻ em, MMR(DPT, 소아마비, MMR)
  • · 6 tuổi(6세): viêm não Nhật Bản(일본뇌염)
  • · 10 - 12 tuổi(10~12세): Dùng liều người lớn(성인용Td)
  • · 12 tuổi(12세): viêm não Nhật Bản(일본뇌염)

05Trước đây con của bạn có sổ tiêm phòng (chích ngừa ) không? Nếu có thì đưa cho bác sĩ xem.(전에 접종한 기록(육아수첩)이 있나요? 있으면 의사에게 보여 주세요.)

Khi bé bị tiêu chảy(설사를 할 때)

01Bé bị tiêu chảy từ khi nào ?(언제부터 설사를 했나요?)

cách đây tiếng(giờ) (___ 시간 전부터)     cách đây 1 ngày(1일전)     cách đây 2 ngày(2일전)
cách đây 3 ngày(3일전)     khác( ngày) (기타 (___회))

02Bé đi tiêu chảy 1 ngày mấy lần ?(하루에 몇 번 설사를 했나요?)

1lần(1회)     2lần(2회)     3lần(3회)     4lần(4회)     khác( ngày) (기타 (___회))

03Trong phân có máu hay màng nhày không?(변에 피나 곱 같은 것이 나오나요?)

có máu(피가 나온다)     có màng nhày(곱이 나온다)     chỉ bị tiêu chảy(설사만 한다.)     Không có(없다)
※ màng nhày : là chất nhày có lẫn trong phân người ,chất nhày màu trắng hay máu ,trộn lẫn trong phân tạo ra màu đỏ đậm
※ 곱 : 사람의 똥에 섞여 나오는, 희거나 피가 섞여 불그레한 점액.

04Bé có kêu đau bụng không?(아이가 배가 아프다고 하나요?)

có(네)     không(아니오)

05Trong nhà bạn có ai có triệu chứng giống vậy không?( 집안 식구 중에 같은 증상이 있는 사람이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

06Bạn đã cho bé uống thuốc tiêu chảy chưa?(지사제를 먹였나요?)

đã cho uống (먹였다.)     không cho uống(먹이지 않았다.)
※ Thuốc tiêu chảy : là thuốc làm ngưng tiêu chảy
※ 지사제 : 설사를 멎게 하는 약