Dadamin

한국어

검색
메뉴

Dadamin

KOREA

Giúp đỡ trị liệu

다문화 이주여성을 위한 한국 생활길잡아 다담인

01Bạn thấy khó chịu ở đâu?(어디가 불편해서 왔나요?)

đang có thai(임신중)     đau bụng kinh(생리통)     đau lưng(허리가 아파서)     kinh nguyệt không đều(생리불순)     huyết trắng(냉)     ra huyết không phải kỳ kinh nguyệt(월경 때가 아닌데 출혈)
※ huyết trắng : là chấy nhày ở âm đạo phụ nữ(냉 : 여성의 생식기에서 나오는 분비물)

02Bạn xuất hiện triệu chứng trên từ khi nào?(언제부터 그런 증상이 있었나요?)

ngày trước (____일전)

03Trước đây bạn có từng bị bệnh gì không?(이전에 질병을 앓은 적이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

04Trước đây bạn đã từng bị phẫu thuật(mổ) chưa?(이전에 수술을 받은 적이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

05Bạn đi tiểu tiện bình thường không?(대·소변을 잘 보나요?)

Đại tiện tốt.(대변을 잘 본다)     Khó đại tiện.(대변을 잘 보지 못한다)     Tiểu tiện tốt.소변을 시원하게 본다)
Khó tiểu tiện.(소변을 시원하게 보지 못한다)

06Tháng vừa rồi ,kinh nguyệt của bạn bắt đầu từ(지난번 생리는 어떻게 되나요?)

ngày tháng đến ngày tháng (___월 ___일부터 ___월 ___일 까지였습니다. )

07Bạn đã từng sinh con?(아이를 출산한 적이 있나요?)

mang thai lần đầu(첫 번째 임신)     mang thai lần thứ hai(두 번째 임신)     mang thai lần thứ ba(세 번째 임신)     đã từng hư thai(유산한적 있다)     đã từng bỏ thai(낙태한적 있다)

7-1Bạn có mấy người con?(아이는 몇 명입니까?)

con trai người, con gái người (남자___명, 여자____명 )

08Bạn mang thai được mấy tuần rồi?(임신 몇 주 인가요?)

tuần (___주)

09Dự đoán ngày sinh của bạn là ngày nào?(분만예정일은 언제인가요?)

năm tháng ngày (____년 ____월 ____일)

10Bạn có cảm giác bé đạp(thai cửđộng) không?(태동을 느끼나요?)

có(네)     không(아니오)

11Bạn có đang uống axit folic không?(엽산제는 복용하고 있나요?)

có(네)     không(아니오)
※ axit folic : là vitamin 9 giúp phòng tránh 90% khuyết tật ống thần kinh nên thai phụ được khuyên uống viên sắt từ 3 tháng trước khi mang thai.
※ 엽산제 : 비타민 B9로서 태아의 신경관결손증이라는 기형을 90% 예방해 주는 효과 때문에 임신전 3개월부터 드시는 것이 권장되는 비타민.

12Bạn có đang uống viên sắt không?(철분제는 복용하고 있나요?)

có(네)     không(아니오)
※ viên sắt : là thuốc bổ sung lượng sắt bị thiếu cho cơ thể
※ 철분제 : 인체에 부족한 철분을 보충해 주는 약제

13Bạn tiêu hóa tốt không?(소화는 잘 되나요?)

bị nghén(입덧을 한다)     không muốn ăn(식욕이 없다)     ăn vào muốn nôn, ói(먹으면 토할 것 같다)
khó nuốt(삼키기 힘들다)     nôn, ói(토한다)

14Bạn có bị sốt?(열이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

15Bạn có bị thiếu máu(chóng mặt) không?(빈혈(어지럼증)이 있나요?

có(네)     không(아니오)

16Bạn có bị đau đầu không?( 두통이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

17Bạn có bị phù ở mặt, tay, chân không?(얼굴, 팔, 다리가 부어요?)

có(네)     không(아니오)

18Bạn có từng bị chảy,rỉ nước ối?(양수가 흘러 나온 적이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

19Bạn có bị xuất huyết nhiều hơn lúc hành kinh?(하혈이 월경 량보다 많나요?)

có(네)     không(아니오)

20Lượng xuất huyết bao nhiêu?(출혈량은 얼마인가요?)

ít(소량)     bình thường(보통)     rất nhiều(다량)

21Bạn có hút thuốc ,uống rượu không?(술, 담배를 하나요?)

rượu(술)     thuốc lá(담배)     không(안한다)    

22Hiện tại bạn có đang uống thuốc ?(현재 복용중인 약물이 있나요?)

thuốc thần kinh(항정신성 약물)     thuốc đang điều trị bệnh(치료중인 약물)     Không có(없다)

23Trước đây bạn uống thuốc có bị tác dụng phụ?(이전에 약물 부작용은 있었나요?)

có(네)     không(아니오)

24Bạn đi đại tiện thế nào?(대변은 잘 보나요?)

bình thường(시원하게 한다)     tiêu chảy(설사를 한다)     hậu môn đau, bị chảy máu(항문에서 피가 난다)
táo bón(변비가 있다)

25Bạn đã từng làm các xét nghiệm dưới đây chưa ? nếu có xin vui lòng đánh dấu √ vào ô vuông(다음과 같은 검사를 받은 적이 있나요? 검사경험이 있는 곳에 체크해 주세요.)

viêm gan(간염)     sởi rubella(풍진)     xét nghiệm nhóm máu và xét nghiệm thiếu máu(혈액형 및 빈혈)
giang mai(매독)     lao(결핵)     trong m áu c ó m ỡ và trong máu có đ ường(혈중지질 및 혈당)
ung thư cổ tử cung(자궁경부암)     ung thư vú(유방암)     siêu âm(초음파)     Aids /sida(AIDS)

※ giải nghĩa từ chuyên môn ※(※용어해설※)

  • · Viêm gan : gan bị viêm
  • · 간염 : 간의 염증성 질환
  • · Sởi Rubella : bệnh truyền nhiễm cấp tính giống như bị nổi sởi
  • · 풍진 : 홍역(마진)과 비슷한 발진이 생기는 급성 전염병
  • · Thiếu máu : triệu chứng chóng mặt do cung cấp thiếu oxy cho não
  • · 빈혈 : 뇌에 산소공급이 부족하여 생기는 어지럼증
  • · Giang mai : thường lây qua đường quan hệ tình dục nhưng có thể lây từ mẹ sang con
  • · 매독 : 성관계를 통해 이루어지지만 전반적인 신체 장기에 염증성 질환을 일으킬 수 있으며, 모체에서 태아에게 전파되는 경우도 있다.
  • · Lao : bệnh viêm truyền nhiễm mãn tính do vi khuẩn lao lây sang
  • · 결핵 : 결핵균의 감염에 의하여 발병하는 만성전염병
  • · Ung thư cổ tử cung : ung thu ở phần cổ tử cung
  • · 자궁경부암 : 자궁의 경부에 생기는 암
  • · Ung thư vú : ung thư phát sinh tại tuyến vú
  • · 유방암 : 유방에 발생하는 선암

26Gia đình bạn có ai mắc những bệnh dưới đây không?( 가족 중에 아래와 같은 병을 앓은 분이 있나요?)

dị tật bẩm sinh(선천성 기형)     giang mai(매독)     lao(결핵)     viêm gan(간염)     tiểu đường(당뇨병)
cao huyết áp(고혈압)     ung thu tử cung(자궁암)     ung thu vú(유방암)
bệnh khác( / ) (기타(___))

27Lần cuối cùng bạn ăn uống là lúc nào? ( bao gồm nước ,nước giải khát )마지막으로 음식을 드신 시간은 언제인가요?(물, 음료수 포함)

phút trước(____분전)