Dadamin

한국어

검색
메뉴

Dadamin

KOREA

Giúp đỡ trị liệu

다문화 이주여성을 위한 한국 생활길잡아 다담인

01Bạn bị đau ở đâu? (어디가 아픈가요?)

đầu(머리)     ngực(가슴)     bụng(배)     bệnh cảm(감기)     cổ(목)     êm ẩm toàn thân(온몸이 쑤신다)

02Bạn bị đau khi nào?(언제부터 아팠나요?)

tiếng(giờ ) cách đây ngày (___시간 전 ___일전)

03Lúc bình thường ,triệu chứng này có xuất hiện hay không? (평소에도 같은 증상이 있었나요?)

thường xuyên(자주)     gần đây(최근)     lần đầu(처음)

04Lúc bạn thở có bị đau không?(숨을 쉴 때 아픈가요?)

có(네)     không(아니오)

05Gần đây bạn có bị đau đầu và tim đập thình thịch hay không? (최근 머리가 아프고 가슴이 두근거렸나요?)

có(네)     không(아니오)

06Bạn đã từng bị đau tim,cảm giác giống như bị ấn mạnh vào ngực?(가슴이 심하게 쥐어짜듯이 아픈 적이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

07Bình thường bạn có bị khó thở không?(평소에 쉽게 숨이 차나요?)

có(네)     không(아니오)

08Trước đây bạn có từng mắc các bệnh dưới đây không?(과거에 아래의 병을 앓은 적이 있나요?)

bệnh tim(심장병)     tiểu đường(당뇨병)     hen, suyễn(천식)     bệnh lao(결핵)     bệnhthận(심장병)
bệnh gan(간장병)     bệnh khác( )

※ giải nghĩa từ chuyên môn ※

  • · Bệnh tim : các bệnh liên quan về tim mạch
  • · 심장병 : 순환기 질환 중 심장의 질환
  • · Bệnh tiểu đường : nồng độ đường trong máu cao ,khi bị đường trong máu cao sẽ có các biểu hiện, triệu chứng và trong nước tiểu có đường
  • · 당뇨병 : 혈중 포도당의 농도가 높아지는 고혈당을 특징으로 하며, 고혈당으로 인하여 여러 증상 및 징후를 일으키고 소변에서 포도당을 배출함.
  • · Bệnh hen, suyễn : do khí quản hẹp gây khó thở và sẽ nghe tiếng thở khò khè,xuất hiện triệu chứng ho nặng
  • · 천 식 : 기관지가 아져서 숨이 차고 가랑가랑하는 숨소리가 들리면서 기침을 심하게 하는 증상을 나타내는 병
  • · Bệnh lao: là bệnh truyền nhiễm mãn tính do vi khuẩn lao lây sang
  • · 결 핵 : 결핵균의 감염에 의하여 발병하는 만성전염병
  • · Bệnh thận:các bệnh từ thận như cắt bỏ thận ,suy thận ,u thận ..v.v.
  • · 신장병 : 신장에 생기는 병으로써 신장결손 및 과잉, 발육부전 등
  • · Bệnh gan: các bệnh từ gan
  • · 간장병 : 간에 발병하는 질환

09Hiện tại bạn có khám chữa bệnh ở bác sĩ khác không?(현재 다른 의사의 진단을 받고 있나요?)

có(네)     không(아니오)

10Bạn đã từng xét nghiệm máu chưa?(혈액(피)검사를 해봤나요?)

có(네)     không(아니오)

11Bạn có uống thuốc trị huyết áp?(혈압약을 먹나요?)

có(네)     không(아니오)

11-1Bạn có nhận thuốc từ bệnh viện nào để uống?(어느 병원에서 받아서 드시나요?)

11-2Bạn bắt đầu từ khi nào uống thuốc trị huyết áp?(혈압약을 언제부터 먹었나요?)

Bắt đầu uống thuốc trị huyết áp từ tháng trước.(____ 개월부터 혈압약을 먹기 시작했다.)

12Huyết áp của bạn cao ? thấp?(혈압이 높은가요? 낮은가요?)

cao(높다)     bình thường(정상)     thấp(낮다)     không rõ(잘모르겠다)

13Bạn có bị nóng sốt?(몸에 열이 나요?)

có(네)     không(아니오)

14Bạn bị sốt từ khi nào?(언제부터 열이 났나요?)

Bị sốt cách đây tiếng(giờ). (___ 시간 전부터 열이 났어요)

15Có bị ho?(기침이 나오나요?)

ho nặng(기침을 심하게 한다)     ho ra máu(기침할 때 피가 난다)     ho có đàm(가래가 나온다)     không(아니오)

16Bạncó bị đau họng(cổ) không?(목이 아픈가요?)

có(네)     không(아니오)

17Bạn có lạnh không?(춥나요?)

có(네)     không(아니오)

18Bạn có bị thiếu máu(chóng mặt) không ?(빈혈(어지럼증)이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

19Bạn tiêu hóa tốt không?(소화가 잘 되나요?)

tốt(잘 된다)     không muốn ăn(식욕이 없다)     ăn khó vì đau ngực(가슴이 아파서 먹기 힘들다)     khó nuốt(삼키기 힘들다)     ói, mửa(구토가 난다)

20Bạn có bị đau trong khi ăn uống không?(20. 음식물을 먹을 때 아파요?)

có(네)     không(아니오)

21Khi ăn vào thì hết đau ?(먹고 나면 아픈 게 사라지나요?)

có(네)     không(아니오)

22Bạn có bị đầy hơi(bụng) không?(배에 가스가 차나요?)

có(네)     không(아니오)

23Bạn đi đại tiện thế nào?(대변은 잘 보나요?)

bình thường(시원하게 한다)     tiêu chảy(설사를 한다)     hậu môn đau, bị chảy máu(항문에서 피가 난다)     táo bón(변비가 있다)

24Bạn đã từng bị phẫu thuật(mổ) chưa?(큰 수술을 받은 적이 있나요?)

có(네)     không(아니오)

25Dạo này trọng lượng cơ thể bạn tăng hay giảm?(최근 체중이 증가 또는 감소했나요?)

tăng(증가)     không thay đổi(변함없다)     giảm(감소)

26Bạn có bị dị ứng khi chích thuốc hay uống thuốc ?(주사 또는 약에 대한 알레르기가 있나요?)

có(네)     không(아니오)

27Bạn đang có thai không ?(임신 중 인가요?)

có(네)     không(아니오)

28Bạn có hút thuốc ,uống rượu không?(술 담배를 하나요?)

rượu(술)     thuốc lá(담배)     không(아니오)