Dadamin

한국어

검색
메뉴

Dadamin

KOREA

Thông tin sinh hoạt

다문화 이주여성을 위한 한국 생활길잡아 다담인

Thông tin sinh hoạt
Phát hiện những ‘ngôn ngữ chợ’ trong sinh hoạt hàn…
17-08-07131

Mô(모) : Là đơn vị đếm bìa đậu được cắt ra thành miếng vuông hoặc hình chữ nhật.

Dan(단) : Đơn vị đếm từng bó các loại rau như rau cải bina hoặc bó củi, bó rơm… được gọi là ‘dan’

Chop(접) : Là đơn vị tương ứng với 100 rau củ hoặc hoa quả, một nửa của nó là ‘ban-chop’ tương ứng với 50 cái. Đối với hoa quả người ta đã quen với việc bán lẻ số lượng ít nhưng đối với tỏi vẫn còn nhiều nơi bán với đơn vị chop.

Phôgi(포기) : Đơn vị đếm các loại rau có rễ như bắp cải thảo.

Dom(덤) : Chỉ hàng cho thêm hoặc nhận thêm ngoài giá tiền đã quy định khi mua hoặc bán hàng.

Duê(되)/ Mal(말) : Là đơn vị sử dụng khi đo thể tích ngũ cốc, bột hoặc các chất lỏng như rượu.

Chuc(축) : 20 con mực buộc lại thành một xâu được gọi là một ‘chuc’.

Sôn(손) : Là đơn vị khi đếm cá như cá thu lọt vào lòng bàn tay khi vốc lên.

Thôt(톳) : Nói đến 100 lá kim buộc lại thành một. Ở một số địa phương cũng đếm 40 lá thành một ‘thốt’

Cưn(근) : Là đơn vị cân 600gram thịt hoặc nguyên liệu thuốc đông y.