Dadamin

한국어

검색
메뉴

Dadamin

KOREA

Thông tin sinh hoạt

다문화 이주여성을 위한 한국 생활길잡아 다담인

Thông tin sinh hoạt
Bí quyết khi sử dụng dịch vụ ngân hàng (은행 이용하기 TI…
17-07-17157

● Làm sổ ngân hàng (mở tài khoản)

   · Cần chuẩn bị: giấy tờ tùy thân (Thẻ đăng kýngười nước ngoài hoặc hộ chiếu)

   · Thủ tục.

     1. Mang theo giấy tờ tùy thân như thẻ đăng ký người nước ngoài hoặc hộ chiếu đến ngân hàng rồi điền vào Phiếu đăng ký gửi tiền.

       ※ Không có tiền cũng có thể làm được sổ ngân hàng và không mất phí.

     2. Nhập số bí mật gồm bốn chữ số vào máy theo hướng dẫn của nhân viên ngân hàng.

       ※ Để người khác không đoán được số bí mật dễ dàng, tốt nhất nên tránh ngày tháng năm sinh hoặc dãy số liền nhau.

     3. Xác nhận tên và số tiền gửi sau khi nhận sổ ngân hàng.

 

● Thời gian làm việc của ngân hàng

   · am 9:00 ~ pm 4:00 ( Thứ hai ~ thứ sáu )

 

● Các loại tiền của Hàn Quốc

   ·Tiền giấy : 1 nghìn won / 5 nghìn won / 10 nghìn won / 50 nghìn won.

   ·Tiền xu : 10 won / 50 won / 100 won / 500 won

 

● Các từ chuyên ngành thường xử dụng trong ngân hàng

    ·통장[thông-chăng]: sổ ngân hàng

    ·입금[ip-gưm]: nạp tiền

    ·출금[chul-gưm]: rút tiền

    ·예금[I-ê-gưm]: gửi tiền (cho mình)

    ·송금[sông-gưm]: gửi tiền (cho người khác)

    ·계좌번호[ki-ê-choa bon-hô]: số tài khoản

    ·비밀번호[bi-mil-bon-hô]: mã số bí mật

    ·현금[hi-on-gưm]: tiền mặt

    ·지폐[chi-phê]: tiền giấy

    ·수표[su-phi-ô]: ngân phiếu

    ·현금카드[hi-on-gưm kha-đư]: thẻ rút riền mặt

    ·보안카드[bô-an kha-đư]: thẻ bảo mật

    ·인터넷뱅킹 [in-thơ-net beng-king]: dịch vụ ngân hàng qua mạng

    ·환율[hoan-nhi-ul]: tỷ giá

    ·환전[hoan-chon]: đổi tiền

    ·창구[chăng-gu]: quầy giao dịch

    ·신청[xin-chong]: đăng ký

    ·발급[bal-gưp]: cấp (phát)

    ·신분증[sin-bun-chưng]: giấy tờ tùy thân

    ·예금가입신청서[ I-ê-gưm-ca-ip sin-chong-so]: phiếu đăng ký gửi tiền